Giá Vàng Việt Nam

Cập nhật giá vàng mới nhất từ các thương hiệu uy tín

Đơn vị: x 1000đ/lượng

Bảng giá vàng tổng hợp 01/12/2025

Thương hiệu vàng Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC Vàng Miếng 152,900 154,900 2,000
Vàng Nhẫn 150,600 153,100 2,500
PNJ Vàng Miếng 152,900 154,900 2,000
Vàng Nhẫn 150,900 153,900 3,000
DOJI Vàng Miếng 152,900 154,900 2,000
Vàng Nhẫn 151,000 154,000 3,000
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Miếng 153,400 154,900 1,500
Vàng Nhẫn 151,500 151,500 0
Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng 153,400 154,900 1,500
Vàng Nhẫn 151,500 154,500 3,000
Mi Hồng Vàng Miếng 153,000 154,900 1,900
Vàng Nhẫn 153,000 154,900 1,900
Ngọc Thẩm Vàng Miếng 152,900 154,900 2,000
Vàng Nhẫn 143,000 146,000 3,000
Phú Quý Vàng Miếng 151,900 154,900 3,000
Vàng Nhẫn 150,700 153,700 3,000

Biểu đồ giá vàng theo ngày

Dữ liệu 30 ngày gần nhất

Chưa có dữ liệu cho bộ lọc hiện tại

Chi tiết giá vàng theo thương hiệu

Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Vàng SJC 5 chỉ 152,900 154,920 01/12/2025
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 152,900 154,930 01/12/2025
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 150,600 153,100 01/12/2025
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 150,600 153,200 01/12/2025
Nữ trang 99,99% 149,100 152,100 01/12/2025
Nữ trang 99% 146,094 150,594 01/12/2025
Nữ trang 75% 106,736 114,236 01/12/2025
Nữ trang 68% 96,088 103,588 01/12/2025
Nữ trang 61% 85,440 92,940 01/12/2025
Nữ trang 58,3% 81,333 88,833 01/12/2025
Nữ trang 41,7% 56,082 63,582 01/12/2025
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 152,900 154,900 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Tp. Hồ Chí Minh SJC Lẻ 152,900 154,900 01/12/2025
AVPL 152,900 154,900 01/12/2025
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 151,000 154,000 01/12/2025
Nữ trang 99.99 147,700 151,700 01/12/2025
Nữ trang 99.9 147,500 151,500 01/12/2025
Nữ trang 99 146,800 151,250 01/12/2025
Hà Nội SJC Lẻ 152,900 154,900 01/12/2025
AVPL 152,900 154,900 01/12/2025
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 151,000 154,000 01/12/2025
Nữ trang 99.99 147,700 151,700 01/12/2025
Nữ trang 99.9 147,500 151,500 01/12/2025
Nữ trang 99 146,800 151,250 01/12/2025
Đà Nẵng SJC Lẻ 152,900 154,900 01/12/2025
AVPL 152,900 154,900 01/12/2025
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 151,000 154,000 01/12/2025
Nữ trang 99.99 147,700 151,700 01/12/2025
Nữ trang 99.9 147,500 151,500 01/12/2025
Nữ trang 99 146,800 151,250 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
TPHCM PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Hà Nội PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 150,900 153,900 01/12/2025
Vàng Kim Bảo 999.9 150,900 153,900 01/12/2025
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 150,900 153,900 01/12/2025
Vàng nữ trang 999.9 148,600 152,100 01/12/2025
Vàng nữ trang 999 148,450 151,950 01/12/2025
Vàng nữ trang 9920 144,680 150,880 01/12/2025
Vàng nữ trang 99 144,380 150,580 01/12/2025
Vàng 916 (22K) 133,120 139,320 01/12/2025
Vàng 750 (18K) 104,780 114,080 01/12/2025
Vàng 680 (16.3K) 94,130 103,430 01/12/2025
Vàng 650 (15.6K) 89,570 98,870 01/12/2025
Vàng 610 (14.6K) 83,480 92,780 01/12/2025
Vàng 585 (14K) 79,680 88,980 01/12/2025
Vàng 416 (10K) 53,970 63,270 01/12/2025
Vàng 375 (9K) 47,740 57,040 01/12/2025
Vàng 333 (8K) 41,350 50,650 01/12/2025
Miền Tây PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Tây Nguyên PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Đà Nẵng PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Đông Nam Bộ PNJ 150,900 153,900 01/12/2025
SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng Thị Trường 1,000 141,600 01/12/2025
Vàng BTMC 100 149,800 01/12/2025
Vàng SJC 1,000 153,400 01/12/2025
Quà Mừng Vàng 1,000 151,500 01/12/2025
VRTL 1,000 151,500 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 45,450 46,350 01/12/2025
Vàng 99.9 149,800 153,100 01/12/2025
Vàng 999.9 149,900 153,200 01/12/2025
Kim Gia Bảo đồng xu 151,500 154,500 01/12/2025
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 151,500 0 01/12/2025
Vàng miếng SJC 153,400 154,900 01/12/2025
Kim Gia Bảo nhẫn ép vỉ 151,500 154,500 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hà Nội Vàng miếng SJC 151,900 154,900 01/12/2025
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 150,700 153,700 01/12/2025
Phú Quý 1 Lượng 999.9 150,700 153,700 01/12/2025
Phú Quý 1 Lượng 99.9 150,600 153,600 01/12/2025
Vàng trang sức 999 150,100 153,100 01/12/2025
Vàng trang sức 99 148,698 151,668 01/12/2025
Vàng trang sức 98 147,196 150,136 01/12/2025
Vàng 999.9 phi SJC 141,000 0 01/12/2025
Vàng 999.0 phi SJC 140,900 0 01/12/2025
Đồng bạc mỹ nghệ 99.9 2,118 2,492 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng miếng SJC 153,000 154,900 01/12/2025
Vàng 99,9% 153,000 154,900 01/12/2025
Vàng 9T85 (98,5%) 138,500 142,500 01/12/2025
Vàng 9T8 (98,0%) 137,800 141,800 01/12/2025
Vàng 95 (95,0%) 133,700 0 01/12/2025
Vàng V75 (75,0%) 100,500 105,000 01/12/2025
Vàng V68 (68,0%) 89,000 93,500 01/12/2025
Vàng 6T1 (61,0%) 86,000 90,500 01/12/2025
Vàng 14K (58,0%) 83,000 87,500 01/12/2025
Vàng 10K (41,0%) 64,000 68,500 01/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng trắng Au750 102,380 108,380 01/12/2025
Vàng 18K (750) 102,380 108,380 01/12/2025
Vàng 24K (990) 141,500 144,500 01/12/2025
Nhẫn 999.9 143,000 146,000 01/12/2025
Vàng miếng SJC 152,900 154,900 01/12/2025
Chat giá vàng
Đang tải...
0/500

Bài viết phân tích mới nhất

Nhận định và phân tích thị trường vàng từ chuyên gia

Phân tích giá vàng ngày 01/12/2025
Phân tích giá vàng ngày 01/12/2025

Nhận định Thị trường Vàng Quốc tế: 01/12/2025

Phân tích giá vàng ngày 30/11/2025
Phân tích giá vàng ngày 30/11/2025

Thị trường vàng quốc tế hiện đang trải qua giai đoạn củng cố sau một chu kỳ tăng giá đáng kể trong những tháng gần đây, khi các nhà đầu tư vẫn đang định vị lại trước những tín hiệu kinh tế vĩ mô đa chiều. Giá vàng giao ngay đang duy trì quanh ngưỡng 2385 USD/ounce, trong khi hợp đồng tương lai vàng

Phân tích giá vàng ngày 29/11/2025
Phân tích giá vàng ngày 29/11/2025

Thị trường vàng quốc tế đang trải qua giai đoạn củng cố mạnh mẽ khi các nhà đầu tư tiếp tục cân nhắc giữa triển vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED), dữ liệu kinh tế vĩ mô cùng những diễn biến địa chính trị phức tạp. Kim loại quý vẫn duy trì sức hấp dẫn như một tài sản trú ẩn an

Phân tích giá vàng ngày 28/11/2025
Phân tích giá vàng ngày 28/11/2025

Thị trường vàng quốc tế đang chứng kiến một giai đoạn củng cố và tích lũy động lực tăng giá, khi các nhà đầu tư cân nhắc giữa triển vọng chính sách tiền tệ nới lỏng của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) và những bất ổn địa chính trị vẫn còn dai dẳng. Giá vàng giao ngay hiện đang giao dịch quanh mức 2480

Giá vàng theo thương hiệu

So sánh giá vàng từ các thương hiệu uy tín

Xem đầy đủ bảng giá vàng

So sánh giá vàng từ tất cả các thương hiệu và khu vực

Xem tất cả bảng giá