Giá Vàng/Bạc Việt Nam

Cập nhật giá vàng/bạc mới nhất từ các thương hiệu uy tín

Đơn vị: x 1000đ/lượng

Bảng giá vàng tổng hợp 01/03/2026

Thương hiệu vàng Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 183,800 186,800 3,000
PNJ Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 183,800 186,800 3,000
DOJI Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 183,800 186,800 3,000
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 184,000 184,000 0
Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng 180,500 183,500 3,000
Vàng Nhẫn 180,500 183,500 3,000
Mi Hồng Vàng Miếng 184,500 187,000 2,500
Vàng Nhẫn 184,500 187,000 2,500
Ngọc Thẩm Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 177,000 181,000 4,000
Phú Quý Vàng Miếng 184,000 187,000 3,000
Vàng Nhẫn 184,000 187,000 3,000

Giá Bạc Hôm Nay 01/03/2026

Cập nhật lúc 15:19
Phú Quý Group
Sản phẩm Đơn vị Mua vào Bán ra Chênh lệch
Phú Quý
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ 999 1 LƯỢNG Vnđ/Lượng 3,505,000 3,613,000 108,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 10 LƯỢNG, 5 LƯỢNG Vnđ/Lượng 3,505,000 3,613,000 108,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 1KILO Vnđ/Kg 93,466,433 96,346,426 2,879,993
ĐỒNG BẠC MỸ NGHỆ PHÚ QUÝ 999 Vnđ/Lượng 3,505,000 4,124,000 619,000
Khác
Bạc 999 dưới 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 2,965,320 3,505,000 539,680
Bạc 999 trên 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 3,054,280 3,505,000 450,720

Biểu đồ giá vàng theo ngày

Dữ liệu 30 ngày gần nhất

Chưa có dữ liệu cho bộ lọc hiện tại

Chi tiết giá vàng theo thương hiệu

Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Vàng SJC 5 chỉ 184,000 187,020 01/03/2026
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 184,000 187,030 01/03/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 183,800 186,800 01/03/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 183,800 186,900 01/03/2026
Nữ trang 99,99% 181,800 185,300 01/03/2026
Nữ trang 99% 176,965 183,465 01/03/2026
Nữ trang 75% 130,239 139,139 01/03/2026
Nữ trang 68% 117,267 126,167 01/03/2026
Nữ trang 61% 104,294 113,194 01/03/2026
Nữ trang 58,3% 99,291 108,191 01/03/2026
Nữ trang 41,7% 68,528 77,428 01/03/2026
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184,000 187,000 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Tp. Hồ Chí Minh SJC Lẻ 184,000 187,000 01/03/2026
AVPL 184,000 187,000 01/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 183,800 186,800 01/03/2026
Nữ trang 99.99 182,600 186,600 01/03/2026
Nữ trang 99.9 182,100 186,100 01/03/2026
Nữ trang 99 181,400 185,900 01/03/2026
Hà Nội SJC Lẻ 184,000 187,000 01/03/2026
AVPL 184,050 187,100 01/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 183,800 186,800 01/03/2026
Nữ trang 99.99 182,600 186,600 01/03/2026
Nữ trang 99.9 182,100 186,100 01/03/2026
Nữ trang 99 181,400 185,900 01/03/2026
Đà Nẵng SJC Lẻ 184,000 187,000 01/03/2026
AVPL 184,000 187,000 01/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 183,800 186,800 01/03/2026
Nữ trang 99.99 182,600 186,600 01/03/2026
Nữ trang 99.9 182,100 186,100 01/03/2026
Nữ trang 99 181,400 185,900 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
TPHCM PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Hà Nội PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 183,800 186,800 01/03/2026
Vàng Kim Bảo 999.9 183,800 186,800 01/03/2026
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 183,800 186,800 01/03/2026
Vàng nữ trang 999.9 182,000 186,000 01/03/2026
Vàng nữ trang 999 181,810 185,810 01/03/2026
Vàng nữ trang 9920 178,310 184,510 01/03/2026
Vàng nữ trang 99 177,940 184,140 01/03/2026
Vàng 916 (22K) 164,180 170,380 01/03/2026
Vàng 750 (18K) 130,600 139,500 01/03/2026
Vàng 680 (16.3K) 117,580 126,480 01/03/2026
Vàng 650 (15.6K) 112,000 120,900 01/03/2026
Vàng 610 (14.6K) 104,560 113,460 01/03/2026
Vàng 585 (14K) 99,910 108,810 01/03/2026
Vàng 416 (10K) 68,480 77,380 01/03/2026
Vàng 375 (9K) 60,850 69,750 01/03/2026
Vàng 333 (8K) 53,040 61,940 01/03/2026
Miền Tây PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Tây Nguyên PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Đà Nẵng PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Đông Nam Bộ PNJ 183,800 186,800 01/03/2026
SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- VRTL 1,000 180,500 01/03/2026
Quà Mừng Vàng 1,000 180,500 01/03/2026
Vàng SJC 1,000 180,500 01/03/2026
Vàng BTMC 100 178,100 01/03/2026
Vàng Thị Trường 1,000 170,000 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 184,000 187,000 01/03/2026
Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 184,000 187,000 01/03/2026
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 18,400 18,700 01/03/2026
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 182,500 0 01/03/2026
Vàng trang sức 24K (999.9) 182,000 186,000 01/03/2026
Vàng trang sức 24K (99.9) 181,900 185,900 01/03/2026
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 184,000 187,000 01/03/2026
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 184,000 0 01/03/2026
Vàng nguyên liệu 999,9 177,000 0 01/03/2026
Vàng nguyên liệu 99.9 176,500 0 01/03/2026
Kim Gia Bảo nhẫn ép vỉ 150,500 153,500 16/12/2025
Kim Gia Bảo đồng xu 150,500 153,500 16/12/2025
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 45,150 46,050 16/12/2025
Vàng 999.9 148,900 152,200 16/12/2025
Vàng 99.9 148,800 152,100 16/12/2025
Vàng miếng SJC 152,800 154,200 16/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hà Nội Vàng miếng SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 184,000 187,000 01/03/2026
Phú Quý 1 Lượng 999.9 184,000 187,000 01/03/2026
Phú Quý 1 Lượng 99.9 183,900 186,900 01/03/2026
Vàng trang sức 999 181,400 185,400 01/03/2026
Vàng trang sức 99 179,685 183,645 01/03/2026
Vàng trang sức 98 177,870 181,790 01/03/2026
Vàng 999.9 phi SJC 178,000 0 01/03/2026
Vàng 999.0 phi SJC 177,900 0 01/03/2026
Đồng bạc mỹ nghệ 99.9 3,505 4,124 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng miếng SJC 184,500 187,000 01/03/2026
Vàng 99,9% 184,500 187,000 01/03/2026
Vàng 9T85 (98,5%) 171,000 177,000 01/03/2026
Vàng 9T8 (98,0%) 170,200 176,200 01/03/2026
Vàng 95 (95,0%) 165,000 0 01/03/2026
Vàng V75 (75,0%) 120,000 127,000 01/03/2026
Vàng V68 (68,0%) 108,500 115,500 01/03/2026
Vàng 6T1 (61,0%) 105,500 112,500 01/03/2026
Vàng 14K (58,0%) 100,500 107,500 01/03/2026
Vàng 10K (41,0%) 77,500 84,500 01/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Nhẫn 999.9 177,000 181,000 01/03/2026
Vàng Ta 999.9 177,000 181,000 01/03/2026
Vàng Ta 990 176,000 180,000 01/03/2026
Vàng 18K (750) 128,640 134,140 01/03/2026
Vàng trắng Au750 128,640 134,140 01/03/2026
Vàng miếng SJC 184,000 187,000 01/03/2026
Vàng 24K (990) 163,500 166,500 04/02/2026
Chat giá vàng
Đang tải...
0/500

Bài viết phân tích mới nhất

Nhận định và phân tích thị trường vàng từ chuyên gia

Phân tích giá vàng ngày 01/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 01/03/2026

Nhận định Thị trường Vàng: Định giá lại bối cảnh rủi ro địa chính trị và áp lực lạm phát

Phân tích giá vàng ngày 28/02/2026
Phân tích giá vàng ngày 28/02/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động phức tạp nhưng vẫn duy trì xu hướng tích cực, được củng cố bởi nhiều yếu tố vĩ mô và địa chính trị. Tính đến ngày 28/02/2026, giá vàng giao ngay trên thị trường thế giới dao động quanh mức 5.180,38 USD/ounce đến 5.234,24 USD/ounce, có sự điề

Phân tích giá vàng ngày 27/02/2026
Phân tích giá vàng ngày 27/02/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động mạnh nhưng vẫn duy trì ở ngưỡng cao, phản ánh sự phức tạp của các yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị. Giá vàng giao ngay thế giới hiện dao động quanh mức 5.170 - 5.196 USD/ounce, trong khi hợp đồng vàng tương lai tháng 4/2026 trên sàn Com

Phân tích giá vàng ngày 26/02/2026
Phân tích giá vàng ngày 26/02/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ nhưng vẫn duy trì xu hướng tăng giá vững chắc, được củng cố bởi nhiều yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị phức tạp. Tính đến ngày 26/02/2026, giá vàng giao ngay trên thị trường thế giới dao động quanh mức 5.162,04 - 5.210,2 USD/oun

Xem đầy đủ bảng giá vàng

So sánh giá vàng từ tất cả các thương hiệu và khu vực

Xem tất cả bảng giá